Kho lạnh cũng gần giống với những kho thông thường nhưng được lắp đặt hệ thống làm lạnh, cách nhiệt với môi trường bên ngoài. Kho lạnh dùng để lưu trữ thực phẩm, đồ nông sản, đồ uống…. nhằm giữ được độ tươi ngon, tránh bị hư hỏng. Những ngành đặc thù nên đầu tư kho lạnh gồm dược phẩm, thực phẩm,… Vậy làm kho lạnh hết bao nhiêu tiền? Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây nhé!

Nội dung chính trong bài
I. Những hàng hóa nào cần làm kho lạnh
Với kho lạnh, không phải bất cứ loại hàng nào cũng cần đầu tư. Chi phí xây kho lạnh không hề ít nên chỉ một vài ngành hàng đặc thù mới nên đầu tư.
Kho lạnh, kho mát là cách nói chung về loại kho có khả năng điều chỉnh các điều kiện bảo quản như nhiệt độ, độ ẩm,… phù hợp với các đặc tính, hóa học của hàng hóa lưu trữ. Dưới đây là những hàng hóa cần xây dựng kho lạnh (chia theo cấp độ lạnh):
- Kho mát: Loại kho này có nhiệt độ dao động từ 10 đến âm 15, thường bảo quản nông sản, hoa quả, dược phẩm, vaccine, thực phẩm khô, sữa…
- Kho đông: Nhiệt độ dao động âm 15 – âm 30 độ C, dùng bảo quản thực phẩm như thịt, thủy hải sản, kem….
- Kho cấp đông: Nhiệt độ từ âm 30 – âm 45 độ C, dùng cấp đông cho thực phẩm như thịt, thủy hải sản…
II. Các tiêu chí ảnh hưởng đến giá làm kho lạnh
Khi lựa chọn sử dụng kho lạnh để bảo quản hàng hóa, ngoài quan tâm đến cấu tạo, đặc điểm vận hành,… đa phần người dùng đều quan tâm đến làm kho lạnh hết bao nhiêu tiền. Thực tế cho thấy, thi công kho lạnh về giá cả có nhiều yếu tố ảnh hưởng khác nhau.
1. Loại kho lạnh mà khách hàng lựa chọn
Yếu tố trực tiếp chi phối đến giá làm kho lạnh hiện nay chính là loại kho lạnh khách hàng lựa chọn. Mỗi loại kho lạnh khác nhau lại có chi phí lắp đặt chênh lệch đáng kể.
Ví dụ như lắp đặt kho cấp đông công nghiệp thường tốn kém chi phí hơn hẳn so với việc thi công kho lạnh mini. Điều này dễ hiểu khi kho lạnh mini thường lắp đặt tốn ít vật tư, công sức cũng giảm thiểu đáng kể do diện tích nhỏ hơn hẳn so với kho cấp động thường được thi công với quy mô lớn.
2. Kích thước, thể tích và cấu trúc kho lạnh
Có thể thấy giá thi công lắp kho lạnh còn trực tiếp bị chi phối bởi một loạt các đặc điểm như quy mô, kích thước, thể tích và cấu trúc của công trình. Trong đó, quy mô diện tích kho lạnh càng lớn thì chi phí càng tốn kém, hay kích thước, thể tích của kho lạnh cũng vậy. Thông thường, quy mô, kích thước, thể tích và cấu trúc kho lạnh thường tỉ lệ thuận với chi phí thi công. Càng nhỏ càng tiết kiệm, và ngược lại.
3. Công suất, điện thế và nhiệt độ cần sử dụng
Các yếu tố về công suất, điện thế, nhiệt độ cần sử dụng cũng trực tiếp ảnh hưởng đến giá thi công kho lạnh trên thị trường hiện nay. Với trường hợp thiết kế kho đông lạnh công nghiệp thường cần sử dụng đến các loại máy móc, hệ thống nhiệt lạnh có công suất và điện thế lớn. Đối với những loại máy móc cần trang bị này thường có chi phí lắp đặt khá lớn trong sự so sánh với những dạng kho lạnh thông thường hay kho lạnh mini.
4. Nhiệt độ yêu cầu trong kho lạnh
Nhiệt độ yêu cầu sử dụng trong kho lạnh là một trong những yếu tố quan trong quyết định đến giá thi công lắp kho lạnh đắt hay rẻ. Với những dạng kho đông lạnh, kho cấp đông công nghiệp thường yêu cầu nhiệt độ âm sâu khiến việc tiêu thụ điện năng cũng hao tổn nhiều hơn. Thực tế này cũng khiến cho chi phí lắp đặt và vận hành kho lạnh dạng này tốn kém hơn so với những loại kho lạnh chỉ cấp nhiệt lạnh đơn thuần.
5. Thời gian cấp lạnh cho hàng hóa
Khi lắp đặt kho lạnh cũng cần tính toán đến yếu tố thời gian cấp lạnh cho hàng hóa. Yêu cầu này phát sinh ra các loại kho lạnh phổ biến như: kho lạnh bảo quản ngắn hạn, kho lạnh bảo quản trung hạn, kho lạnh bảo quản lâu năm,… Theo đó, những dạng kho lạnh bảo quản hàng hóa ngắn hạn thường có chi phí rẻ hơn so với những dạng kho lạnh có thời gian bảo quản kéo dài.
6. Yêu cầu riêng của từng khách hàng
Ngoài các yếu tố trên, giá làm kho lạnh còn bị ảnh hưởng bởi từng yêu cầu riêng của từng khách hàng. Đó có thể là những yêu cầu thi công kho lạnh trên những mặt bằng khác nhau, kết cấu kho lạnh khác nhau, loại hàng hóa bảo quản khác nhau,… Vì vậy, để có được thông tin về giá làm kho lạnh chuẩn xác nhất, quý khách hàng nên tìm đến đơn vị cung cấp để được tư vấn báo giá kho lạnh chi tiết theo nhu cầu của mình.
III. Làm kho lạnh hết bao nhiêu tiền?
Để biết làm kho lạnh hết bao nhiêu tiền, chủ đầu tư cần phải tính toán hết các khoản từ mặt bằng, thiết kế, vật tư xây dựng, máy móc…. Sơ bộ có thể liệt kê một số khoản chi phí làm kho lạnh như sau:
1. Chi phí làm kho lạnh
- Vỏ kho gồm vách ngoài, trần được làm từ các tấm panel chất liệu EPS (dùng cho kho mát) hoặc chất liệu PU (dùng cho kho đông). Ngoài ra, còn có thêm inox bao bọc bên ngoài và tôn sơn tĩnh điện.
- Cửa kho gồm phần xốp cách nhiệt polyester PU, mặt bên ngoài được bọc bằng inox 304.
- Sàn kho cần được xây dựng có khả năng chịu lực tốt và dễ dàng vệ sinh.
2. Chi phí thiết bị lắp đặt
- Máy nén dùng để nén môi chất lạnh, hạ nhiệt độ xuống mức âm.
- Dàn lạnh với hệ thống ống đồng, gas lạnh…
- Tủ điều khiển để điều chỉnh nhiệt độ và chế độ vận hành kho lạnh.
- Thiết bị trao đổi nhiệt (làm lạnh không khí trong kho) và thiết bị tỏa nhiệt (loại bỏ nhiệt lượng từ môi chất lạnh).
Ngoài ra, còn có chi phí cho các thiết bị phụ trợ khác như: kệ chứa hàng kho lạnh, đèn chiếu sáng, quạt phân phối khí lạnh đều trong kho, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
3. Các chi phí khác khi lắp đặt
Ngoài các chi phí kể trên, cần tính toán thêm các chi phí khác bao gồm:
- Chi phí thiết kế bản vẽ kho.
- Chi phí vận chuyển vật tư, máy móc, chi phí nhân công lắp đặt.
- Chi phí bảo trì, bảo dưỡng.
- Chi phí xin các giấy phép kinh doanh, vận hành kho.
- v..v…

IV. Giá một số loại kho lạnh thông dụng
1. Bảng báo giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ dương (EPS)
Loại Panel EPS hai mặt tôn COLORBOND dầy 100mm
| Loại | Kích thước (DxRxC) m | Thể tích (m³) | Công suất (HP) | Máy điện thế (V) | Nhiệt độ sử dụng (ºC) | Đơn giá (VNĐ) |
| 1ADS | 2 x 2 x 2 | 8 | 1 | 220 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 2ADS | 3 x 2 x 2 | 12 | 1.5 | 220 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 3ADS | 4 x 2 x 2 | 16 | 2 | 220 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 4ADS | 5 x 3 x 2 | 30 | 3 | 220 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 1BSD | 3 x 3 x 2.5 | 22.5 | 2 | 220 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 2BSD | 4 x 3 x 2,5 | 30 | 3 | 220 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 3BSD | 5 x 3 x 2.5 | 37.5 | 4 | 380 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 1CSD | 7.5 x 3.5 x 2.5 | 65.6 | 6 | 380 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
| 1DSD | 10 x 4 x 2.7 | 108 | 10 | 380 | 0 – 5ºC | Liên hệ |
Giá khi liên hệ với chúng tôi sẽ bao gồm vật tư lắp đặt, cửa INOX đúc Foam, máy làm lạnh, tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật và công sức lắp đặt.
2. Bảng báo giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ dương (PU)
Loại Panel PU hai mặt tôn COLORBOND dầy 75mm có khóa Camlock
| Loại | Kích thước (DxRxC) m | Thể tích (m³) | Công suất (HP) | Máy điện thế (V) | Nhiệt độ sử dụng (ºC) | Đơn giá (VNĐ) |
| 1AUD | 2 x 2 x 2 | 8 | 1 | 220 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 2AUD | 3 x 2 x 2 | 12 | 1.5 | 220 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 3AUD | 4 x 2 x 2 | 16 | 2 | 220 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 4AUD | 5 x 3 x 2 | 30 | 3 | 220 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 1BUD | 3 x 3 x 2.5 | 22.5 | 2 | 220 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 2BUD | 4 x 3 x 2,5 | 30 | 4 | 220 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 3BUD | 5 x 3 x 2.5 | 37.5 | 4 | 380 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 1CUD | 7.5 x 3.5 x 2.5 | 65.6 | 6 | 380 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
| 1DUD | 10 x 4 x 2.7 | 108 | 10 | 380 | 0 – 10ºC | Liên hệ |
3. Bảng giá một số kho lạnh sử dụng nhiệt độ âm (EPS)
Loại Panel EPS hai mặt tôn COLORBOND dầy 175mm
| Loại | Kích thước (DxRxC) m | Thể tích (m³) | Công suất (HP) | Máy điện thế (V) | Nhiệt độ sử dụng (ºC) | Đơn giá (VNĐ) |
| 1ASA | 2 x 2 x 2 | 8 | 1.5 | 220 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 2ASA | 3 x 2 x 2 | 12 | 2 | 220 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 3ASA | 4 x 2 x 2 | 16 | 2.5 | 220 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 4ASA | 5 x 3 x 2 | 30 | 4 | 220 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 1BSA | 3 x 3 x 2.5 | 22.5 | 3 | 220 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 2BSA | 4 x 3 x 2.5 | 30 | 4 | 220 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 3BSA | 5 x 3 x 2.5 | 37.5 | 5 | 380 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 1CSA | 7.5 x 3.5 x 2.5 | 65.6 | 10 | 380 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
| 1DSA | 10 x 4 x 2.7 | 108 | 15 | 380 | 0 – (-20 ºC) | Liên hệ |
Giá trên đã bao gồm vật tư lắp đặt, cửa INOX đúc Foam, máy làm lạnh, tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật và công sức lắp đặt.
4. Bảng báo giá một số loại kho lạnh sử dụng nhiệt độ âm (PU)
Loại Panel PU hai mặt tôn COLORBOND dầy 100mm có khóa Camlock
| Loại | Kích thước (DxRxC) m | Thể tích (m³) | Công suất (HP) | Máy điện thế (V) | Nhiệt độ sử dụng (ºC) | Đơn giá (VNĐ) |
| 1AUA | 2 x 2 x 2 | 8 | 1.5 | 220 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 2AUA | 3 x 2 x 2 | 12 | 2 | 220 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 3AUA | 4 x 2 x 2 | 16 | 2.5 | 220 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 4AUA | 5 x 3 x 2 | 30 | 4 | 220 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 1BUA | 3 x 3 x 2.5 | 22.5 | 3 | 220 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 2BUA | 4 x 3 x 2.5 | 30 | 4 | 220 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 3BUA | 5 x 3 x 2.5 | 37.5 | 5 | 380 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 1CUA | 7.5 x 3.5 x 2.5 | 65.6 | 10 | 380 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
| 1DUA | 10 x 4 x 2.7 | 108 | 15 | 380 | 0 – (-20ºC) | Liên hệ |
V. Địa chỉ làm kho lạnh bảo quản chính hãng giá tốt
Hiện nay, 369 Hoàng Gia là đơn vị chuyên về phân phối và lắp đặt các sản phẩm kho lạnh. Chúng tôi nhận lắp đặt và thi công đa dạng các loại kho lạnh hiện hành. Khi lựa chọn chúng tôi, các bạn sẽ có thể được trải nghiệm dịch vụ tuyệt vời nhất với ưu điểm như:
- Tư vấn tận tình: Với đội ngũ tư vấn nhiệt tình, năng động. 369 Hoàng Gia mang đến dịch vụ chăm sóc, tư vấn, giải trình những thắc mắc về các dòng sản phẩm cung cấp thật chi tiết đến Quý khách hàng.
- Thiết kế kho lạnh chuyên nghiệp: Đội ngũ thiết kế của chúng tôi luôn cập nhật kiến thức và tập trung nghiên cứu từ những ý tưởng, thiết kế để tạo ra những dòng sản phẩm theo yêu cầu của quý khách hàng.
- Bảo dưỡng kho lạnh chuyên nghiệp: 369 Hoàng Gia luôn có một chế độ hậu mãi, bảo trì đặc biệt 24/24 đối với khách hàng sau khi thi công, lắp đặt.
- Lắp đặt kho lạnh chuyên nghiệp: Với đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệp, chúng tôi tự tin đem đến dịch vụ tốt nhất về thi công lắp đặt.
Với phương châm ” Uy Tín – Chất Lượng – Thời Gian “. 369 Hoàng Gia luôn tôn trọng và hết lòng phục vụ nhằm đem lại hiệu quả cao nhất cho khách hàng. Xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ:
🏢 Trụ sở Hà Nội:
🏫 Địa chỉ: Số 15, ngõ 81 Đức Diễn, Phúc Diễn, B. Từ Liêm, Hà Nội
☎️ Điện thoại : 0981 953 356 – 0983 019 761
📩 Email: 369hoanggia@gmail.com - 🌎 Website: 369hoanggia.com
🏢 Văn phòng Hồ Chí Minh:
🏣 Hội sở Duhal: A5 khu biệt thự Sông Ông Lớn, Nguyễn Văn Linh, Bình Hưng, Bình Chánh - Liên hệ: 0934 689 636
🏣 Showroom Paragon: 241 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, HCM
